giả mạo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tạo ra một cái gì đó không có thật, không đúng với nguyên bản, với mục đích lừa dối: Hành động làm giả một vật, tài liệu, thông tin hoặc danh tính để đánh lừa người khác, thường nhằm mục đích trục lợi hoặc che giấu sự thật.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Kẻ gian đã giả mạo chữ ký của giám đốc trên hợp đồng.
- Cảnh sát phát hiện một nhóm chuyên giả mạo bằng đại học để bán.
- Tài khoản mạng xã hội đó đang giả mạo danh tính của một người nổi tiếng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "bị giả mạo": trạng thái bị làm giả.
- Hộ chiếu của anh ấy đã bị giả mạo một cách tinh vi.
- "hành vi giả mạo": chỉ toàn bộ hành động, quá trình làm giả, thường dùng trong văn bản pháp lý hoặc báo cáo.
- Công ty đang điều tra hành vi giả mạo tài liệu kế toán.
Biến thể và từ liên quan
- Giả (tính từ/động từ): không thật, không phải thật; hoặc hành động làm cho có vẻ như thật.
- Anh ta đeo một bộ râu giả.
- Làm giả (cụm động từ): đồng nghĩa với "giả mạo", nhấn mạnh vào hành động tạo ra vật giả.
- Bọn tội phạm công nghệ cao chuyên làm giả thẻ tín dụng.
- Giả tạo (tính từ): không chân thật, gượng gạo (thường dùng cho thái độ, cảm xúc).
- Nụ cười giả tạo của cô ấy không thể che giấu được sự bực bội.
Từ đồng nghĩa
- Làm nhái: sao chép, bắt chước một sản phẩm (thường là thương hiệu) với chất lượng kém hơn.
- Xuyên tạc: bóp méo, làm sai lệch thông tin, sự thật (thường về nội dung, ý nghĩa).
Các cụm từ liên quan
- Giả mạo giấy tờ: hành động làm giả các loại văn bản, tài liệu có tính pháp lý hoặc quan trọng.
- Tội giả mạo giấy tờ bị pháp luật nghiêm trị.
- Giả mạo chữ ký: hành động sao chép hoặc tự ký thay chữ ký của người khác mà không được phép.
Thành ngữ liên quan
- Giả dạng, giả danh: mạo nhận một danh tính, tư cách khác để đánh lừa.
- Hắn giả danh nhân viên ngân hàng để lừa đảo người già.
- Tạo ra một cái không thực để dánh lừa: Giả mạo chữ ký.